
Ống titan lớp 9 liền mạch chất lượng cao
Ống titan Lớp 9 liền mạch chất lượng cao là một sản phẩm đáng chú ý mang lại chất lượng vượt trội cho vô số ứng dụng công nghiệp. Titan này là hợp kim có độ bền cao, bền, nhẹ, chống ăn mòn và chịu nhiệt cao. Nó cũng có đặc tính hàn và tạo hình tuyệt vời, khiến nó trở thành vật liệu lý tưởng cho các thiết kế phức tạp.
Mô tả Sản phẩm
Một trong những tính năng độc đáo của titan lớp 9 là khả năng chịu được nhiệt độ và áp suất khắc nghiệt. Loại titan này có thể chịu được nhiệt độ trên 500 độ C, khiến nó trở nên hoàn hảo cho các ứng dụng nhiệt độ cao như kỹ thuật hàng không vũ trụ, sản xuất điện và thiết bị quân sự. Titan cũng được sử dụng trong cấy ghép y tế do tính tương thích sinh học và hoạt tính sinh học của nó.
Ống titan Lớp 9 liền mạch chất lượng cao được sản xuất bằng kỹ thuật tiên tiến đảm bảo chất lượng và hiệu suất vượt trội. Các ống liền mạch nên ít bị rò rỉ và bền hơn các vật liệu khác. Ống liền mạch cũng dễ uốn cong, cắt và tạo hình hơn, khiến chúng trở nên lý tưởng cho các ứng dụng tùy chỉnh.
Quy trình sản xuất ống titan Lớp 9 được giám sát chặt chẽ và tất cả các vật liệu và thiết bị được sử dụng đều có chất lượng cao nhất. Kết quả là tạo ra một sản phẩm mạnh mẽ, có độ tin cậy cao và bền lâu, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế cao nhất.
Tóm lại, ống titan Lớp 9 liền mạch chất lượng cao là một sản phẩm nổi bật mang lại một số ưu điểm, bao gồm khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, chịu nhiệt độ cao, độ bền và độ bền tuyệt vời. Sản phẩm này cũng có tính tương thích sinh học nên rất hữu ích trong các ứng dụng y tế. Với những đặc tính độc đáo và kỹ thuật sản xuất tiên tiến, ống này rất lý tưởng cho nhiều ứng dụng công nghiệp.
Chi tiết
|
tên sản phẩm
|
Ống titan lớp 9 liền mạch chất lượng cao
|
|
Vật liệu
|
Titan nguyên chất và hợp kim Titan
|
|
Lớp titan
|
Lớp 1—Titan không hợp kim
Lớp 2—Titan không hợp kim
Lớp 3—Titan không hợp kim
Cấp 7—Titan không hợp kim cộng với 0,12 đến 0,25 % palladium
Lớp 9—Hợp kim titan (3% nhôm, 2,5% vanadi)
Lớp 12—Hợp kim titan (0,3 % molypden, 0,8 % niken),
|
|
Tiêu chuẩn
|
ASTM B338/ASME SB338, ASTM B337/ASME SB337, ASTM B861/ASME SB861, ASTM B862/ASME SB862,AMS4911,AMS4928
|
|
Hình dạng
|
Hình chữ nhật vuông tròn
|
|
Kiểu
|
Liền mạch/Hàn
|
|
|
Ống titan liền mạch: Bọt titan—Điện cực nén—nóng chảy—Rèn—Phôi thanh—Đùn—Cán—Làm thẳng—Ống liền mạch
Ống titan hàn: Bọt titan—Điện cực nén—nung chảy—Rèn—Phôi tấm—Cán nóng—Cán nguội—Phế liệu titan—Hàn—Ống hàn |
|
Bề mặt
|
Đánh bóng, nhặt, rửa axit, oxit đen
|
|
Ứng dụng
|
1) Các ngành dịch vụ tổng hợp (dầu mỏ, thực phẩm, hóa chất, giấy, phân bón, vải, hàng không và hạt nhân
2) Vận chuyển chất lỏng, khí đốt và dầu
3) Truyền áp suất và nhiệt
4) Xây dựng và trang trí
5) Bộ trao đổi nhiệt nồi hơi
6) Xe máy và xe đạp
|
|
Chứng chỉ phay vật liệu
|
Dựa theo. EN 10204.3.1
Bao gồm thành phần hóa học và tính chất cơ học |
Trình diễn

Chú phổ biến: Ống titan lớp 9 liền mạch chất lượng cao, Trung Quốc nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất ống titan lớp 9 liền mạch chất lượng cao

