1. Phân loại và đặc tính hoạt động của ống đồng
1. Theo thành phần vật liệu:
Ống đồng có thể được chia thành ống đồng đỏ (TP2), ống đồng thau (H62/H65/H68), ống đồng (QSn6.5-0.1), ống bạc niken (hợp kim Ni-Cu), v.v. trong số đó, ống đồng đỏ có độ dẫn nhiệt tốt nhất nhưng đắt hơn; ống đồng có độ bền cao nhưng độ dẫn nhiệt thấp; ống đồng và ống bạc niken có khả năng chống ăn mòn tốt nhưng hiệu suất xử lý kém [1].
2. Theo quy trình sản xuất:
Ống đồng có thể được chia thành ống đồng không chứa oxy, ống đồng chứa oxy, ống đồng có ren bên trong, v.v. Ống đồng không chứa oxy có độ tinh khiết cao và thường được sử dụng để chế tạo các bộ phận chính xác như mao quản; ống đồng chứa oxy có độ bền và độ cứng vừa phải, khả năng hàn tốt và chủ yếu được sử dụng làm ống nối; ống đồng có ren bên trong có ren ở thành trong, có tác dụng tăng cường truyền nhiệt tốt [2].
3. Theo độ cứng:
Ống đồng có thể được chia thành ba loại: trạng thái mềm (trạng thái O), trạng thái bán cứng (1/2H) và trạng thái cứng (trạng thái H). Ống đồng trạng thái O mềm, có độ dẻo và độ dẻo tốt nhưng độ bền thấp; Ống đồng trạng thái H có độ bền và độ cứng cao nhưng độ dẻo kém; Ống đồng 1/2H có độ bền và độ dẻo vừa phải, hiệu suất xử lý tốt và là lựa chọn hàng đầu cho đường ống làm lạnh [3].
2. Yêu cầu kỹ thuật đối với ống đồng dùng cho hệ thống lạnh
1. Yêu cầu về vật liệu
Hệ thống lạnh chủ yếu sử dụng ống đồng trạng thái 1/2H (TP2M) và thành phần hóa học của chúng phải tuân thủ các quy định của GB/T 17505-2010 [4]:
Cu+Ag Lớn hơn hoặc bằng 99,90%
{{0}}.015% Nhỏ hơn hoặc bằng P Nhỏ hơn hoặc bằng 0,040%
Nội dung của các phần tử tạp chất phải đáp ứng các yêu cầu sau: Bi Nhỏ hơn hoặc bằng {{0}}.001%, Sb Nhỏ hơn hoặc bằng {{8} }.{{10}}02%, As Nhỏ hơn hoặc bằng 0,002%, Fe Nhỏ hơn hoặc bằng 0,005%, Pb Nhỏ hơn hoặc bằng 0,005%, S Nhỏ hơn hoặc bằng 0,005%, Zn Nhỏ hơn hoặc bằng 0,005%, Ni Nhỏ hơn hoặc bằng 0,002%, Sn Nhỏ hơn hoặc bằng 0,002%.
2. Tính chất cơ học
Các tính chất cơ học của ống đồng 1/2H phải đáp ứng các yêu cầu sau [4]:
Độ bền kéo Rm Lớn hơn hoặc bằng 295MPa
Cường độ năng suất Rp0.2 Lớn hơn hoặc bằng 255MPa
Độ giãn dài sau đứt gãy A Lớn hơn hoặc bằng 3%







